Adv 1
Tiếng đổ túi gạo, túi hạt nhỏ ra khỏi bao là âm thanh lạo xạo khi có người đổ thật nhiều thóc gạo ra khỏi bao tải, tiếng động loạt xoạt vang lên giòn giã khi gạo được trút ra thật nhiều, âm thanh của thóc gạo, âm thanh lao động khi sắp xay sát gạo thì người thợ sẽ đổ lúa ra chậu để bưng bê cho tiện, đây cũng là âm thanh đổ thóc gạo ra ngoài khỏi bao lớn.
Adv2
Il suono di sacchi di riso e sacchi di merci gettati a terra
Durata: --:--
Categoria Effetto
1765
240
400
Adv 1
Suono della raccolta delle verdure, raccolta di verdure e frutta...
Durata: --:--
Categoria Effetto
1436
42
206
Forte rumore di sfregamento con sedili in pelle, oggetti in pelle
Durata: --:--
Categoria Effetto
1799
222
357
Adv 1
Il suono delle forbici e delle unghie che tagliano le verdure, che raccolgono con cura frutta e verdura...
Durata: --:--
Categoria Effetto
1290
596
634