Adv 1
Tiếng đổ túi gạo, túi hạt nhỏ ra khỏi bao là âm thanh lạo xạo khi có người đổ thật nhiều thóc gạo ra khỏi bao tải, tiếng động loạt xoạt vang lên giòn giã khi gạo được trút ra thật nhiều, âm thanh của thóc gạo, âm thanh lao động khi sắp xay sát gạo thì người thợ sẽ đổ lúa ra chậu để bưng bê cho tiện, đây cũng là âm thanh đổ thóc gạo ra ngoài khỏi bao lớn.
Adv2
Sonido de la recogida de verduras, recogida de verduras y frutas...
Duración: --:--
Categoría Efecto
1325
42
206
Adv 1
Fuerte ruido de roce con asientos de cuero y objetos de cuero.
Duración: --:--
Categoría Efecto
1695
222
357
El sonido de bolsas de arroz y sacos de mercancías arrojados al suelo.
Duración: --:--
Categoría Efecto
1659
240
400
Adv 1
Saque la cuchara, el tenedor y los palillos de hierro del recipiente para escurrirlos.
Duración: --:--
Categoría Efecto
1121
530
559